Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grumpiness

/'grʌmpinis/ phổ biến #44317
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grumpiness

/'grʌmpinis/

danh từ

  • tính hay gắt gỏng; tính cục cằn
Định nghĩa tiếng Anh

n a fussy and eccentric disposition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...