grunt
/grʌnt/
danh từ
- tiếng kêu ủn ỉn
- tiếng càu nhàu
- tiếng cằn nhằn
- tiếng lẩm bẩm
động từ
- ủn ỉn (lợn...)
- càu nhàu, cằn nhằn
- to grunt [out] an answer: càu nhàu trả lời
- lẩm bẩm
Biến thể từ
grunted quá khứ
grunts số nhiều
grunting hiện tại phân từ
grunts ngôi 3 số ít
grunted quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the short low gruff noise of the kind made by hogs\nn. an unskilled or low-ranking soldier or other worker\nn. medium-sized tropical marine food fishes that utter grunting sounds when caught\nv. issue a grunting, low, animal-like noise