Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gsm

/ˌdʒiː ɛs ˈɛm/

Nghĩa thường dùng

công nghệ di động danh từ

“GSM technology is widely used in mobile phones.”Công nghệ GSM được sử dụng rộng rãi trong điện thoại di động.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...