Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guarantee success

Nghĩa thường dùng

đảm bảo thành công cụm từ

“Working hard does not always guarantee success, but it certainly increases your chances.”Làm việc chăm chỉ không phải lúc nào cũng đảm bảo thành công, nhưng chắc chắn sẽ tăng cơ hội của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...