Từ điển Anh–Việt

111.923 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guarantor

/,gærən'ti:/ phổ biến #20867

Nghĩa thường dùng

người bảo lãnh danh từ

“A guarantor is required for applicants with low income.”Người nộp đơn thu nhập thấp cần người bảo lãnh.

Biến thể từ guarantors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

guarantor

/,gærən'ti:/

danh từ

  • người bảo đảm, người bảo lãnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. one who provides a warrant or guarantee to another

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...