Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guardianship

/'gɑ:djənʃip/ phổ biến #20713
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

guardianship

/'gɑ:djənʃip/

danh từ

  • sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ
  • sự giám hộ (tài sản...); trách nhiệm giám hộ (tài sản...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the responsibility of a guardian or keeper

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...