Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guestbook

/ˈɡɛstbʊk/

Nghĩa thường dùng

sổ khách danh từ

“Please sign the guestbook before you leave.”Xin vui lòng ký vào sổ khách trước khi bạn rời đi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sổ khách

ví dụ

Please sign the guestbook before you leave. — Xin vui lòng ký vào sổ khách trước khi bạn rời đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...