guestbook
/ˈɡɛstbʊk/
Nghĩa thường dùng
sổ khách
danh từ
“Please sign the guestbook before you leave.”Xin vui lòng ký vào sổ khách trước khi bạn rời đi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sổ khách
ví dụ
Please sign the guestbook before you leave. — Xin vui lòng ký vào sổ khách trước khi bạn rời đi.