Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guided tour

/ˈɡaɪdɪd tʊr/

Đang hiển thị mục gốc guided tour cho “guided tours”.

Nghĩa thường dùng

tour có hướng dẫn viên danh từ

“Guided tours explain historical context.”Tour có hướng dẫn viên giải thích bối cảnh lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...