guided trip
Nghĩa thường dùng
chuyến đi có hướng dẫn
danh từ
“We booked a guided trip to explore the ancient ruins.”Chúng tôi đã đặt một chuyến đi có hướng dẫn để khám phá các di tích cổ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- chuyến đi có hướng dẫn
- guided tour: chuyến tham quan có hướng dẫn
- chuyến tham quan có người dẫn đường