Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guided trip

Nghĩa thường dùng

chuyến đi có hướng dẫn danh từ

“We booked a guided trip to explore the ancient ruins.”Chúng tôi đã đặt một chuyến đi có hướng dẫn để khám phá các di tích cổ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chuyến đi có hướng dẫn
    • guided tour: chuyến tham quan có hướng dẫn
  • chuyến tham quan có người dẫn đường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...