Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Guidelines

/ˈɡaɪdlaɪnz/

Nghĩa thường dùng

các hướng dẫn danh từ

“We need to follow the guidelines.”Chúng ta cần tuân theo các hướng dẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Guidelines

//

  • (Econ) Nguyên tắc chỉ đạo.+ Xem INCOMES POLICY.
Định nghĩa tiếng Anh

n a light line that is used in lettering to help align the letters n a detailed plan or explanation to guide you in setting standards or determining a course of action n a rule or principle that provides guidance to appropriate behavior

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...