guilty about
/ˈɡɪl.ti əˌbaʊt/
Nghĩa thường dùng
cảm thấy có trách nhiệm về một việc sai trái
cụm từ
“I feel guilty about lying to her.”Tôi cảm thấy có lỗi vì đã nói dối cô ấy.