Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gules

/gju:lz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gules

//

* tính từ
  • đỏ (ở huy chương)* danh từ
  • màu đỏ (ở huy chương)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The tincture red, indicated in seals and engraved figures of escutcheons by parallel vertical lines. Hence, used poetically for a red color or that which is red.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...