gunfight
/'gʌnfait/ phổ biến #24883
Biến thể từ
gunfights số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gunfight
//
* danh từ- cuộc đấu súng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fight involving shooting small arms with the intent to kill or frighten