Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gunfight

/'gʌnfait/ phổ biến #24883
Biến thể từ gunfights số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gunfight

//

* danh từ
  • cuộc đấu súng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fight involving shooting small arms with the intent to kill or frighten

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...