gunning
/'gʌniŋ/
Biến thể từ
gunning hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gunning
//
* danh từ- sự đi săn
- sự săn bắn vịt và ngỗng trời bằng thuyền
Định nghĩa tiếng Anh
v shoot with a gun