gutter restoration
Nghĩa thường dùng
“The company specializes in gutter restoration to prevent water damage.”Công ty chuyên về sửa chữa máng xối để ngăn ngừa thiệt hại do nước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sửa chữa hoặc phục hồi máng xối để đảm bảo chức năng thoát nước
- gutter restoration services: dịch vụ sửa chữa máng xối
- quá trình làm sạch và bảo trì máng xối