Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gymnasia

/dʤim'neizjəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gymnasia

/dʤim'neizjəm/

danh từ, số nhiều gymnasiums; gymnasia

  • (thể dục,thể thao) phòng tập thể dục
  • trường trung học (ở Đức)
Định nghĩa tiếng Anh

n a school for students intermediate between elementary school and college; usually grades 9 to 12 n athletic facility equipped for sports or physical training

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...