Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gypseous

/'dʤipsə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gypseous

/'dʤipsə/

tính từ

  • giống thạch cao
  • có thạch cao; bằng thạch cao
Định nghĩa tiếng Anh

a. Resembling or containing gypsum; partaking of the qualities of gypsum.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...