Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #13451

habitual

/hə'bitjuəl/

tính từ

  • thường, thường lệ, quen thuộc, thường dùng
  • quen thói, thường xuyên, nghiện nặng
    • a habitual liar: một người quen thói nói dối
    • a habitual drunkard: một người thường xuyên say rượu
Định nghĩa tiếng Anh

s commonly used or practiced; usual

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...