habituation
/həˌbɪtʃuˈeɪʃən/ IELTS
Nghĩa thường dùng
Quá trình quen với một kích thích.
danh từ
“Habituation can affect animal behavior in urban areas.”Quen với môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi của động vật ở khu vực đô thị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Quá trình quen với một kích thích.
ví dụ
Habituation can affect animal behavior in urban areas. — Quen với môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi của động vật ở khu vực đô thị.