Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

habituation

/həˌbɪtʃuˈeɪʃən/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Quá trình quen với một kích thích. danh từ

“Habituation can affect animal behavior in urban areas.”Quen với môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi của động vật ở khu vực đô thị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Quá trình quen với một kích thích.

ví dụ

Habituation can affect animal behavior in urban areas. — Quen với môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi của động vật ở khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...