hackneyed
/'hæknid/ TOEFLGRE phổ biến #26346
Nghĩa thường dùng
sáo mòn, nhàm chán
tính từ
“The movie's plot is hackneyed.”Cốt truyện của bộ phim thật sáo mòn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hackneyed
/'hæknid/
tính từ
- nhàm (lời lẽ, luận điệu...)
Định nghĩa tiếng Anh
s repeated too often; overfamiliar through overuse