Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hackneyed

/'hæknid/ TOEFLGRE phổ biến #26346

Nghĩa thường dùng

sáo mòn, nhàm chán tính từ

“The movie's plot is hackneyed.”Cốt truyện của bộ phim thật sáo mòn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hackneyed

/'hæknid/

tính từ

  • nhàm (lời lẽ, luận điệu...)
Định nghĩa tiếng Anh

s repeated too often; overfamiliar through overuse

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...