Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

haggis

/'hægis/ phổ biến #31009
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

haggis

/'hægis/

danh từ

  • (Ê-cốt) món haghi (dạ dày cừu nhồi tim gan, phổi trộn bột yến mạch)
Định nghĩa tiếng Anh

n. made of sheep's or calf's viscera minced with oatmeal and suet and onions and boiled in the animal's stomach

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...