Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hailstone

/'heilstoun/ phổ biến #33973

Nghĩa thường dùng

hạt mưa đá danh từ

“A hailstone fell on my car and left a small dent.”Một viên mưa đá rơi vào xe tôi và để lại một vết lõm nhỏ.

Biến thể từ hailstones số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hailstone

/'heilstoun/

danh từ

  • cục mưa đá
Định nghĩa tiếng Anh

n. small pellet of ice that falls during a hailstorm

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...