Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hailstorm

/'heilstɔ:m/ phổ biến #28032

Nghĩa thường dùng

mưa đá danh từ

“A hailstorm cracked several windows in the lab.”Cơn mưa đá làm nứt vài cửa sổ phòng thí nghiệm.

Biến thể từ hailstorms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hailstorm

/'heilstɔ:m/

danh từ

  • cơn dông mưa đá
Định nghĩa tiếng Anh

n. a storm during which hail falls

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...