hair style
Nghĩa thường dùng
kiểu tóc, cách tạo kiểu tóc
danh từ
“She got a new hairstyle for the party.”Cô ấy đã có một kiểu tóc mới cho bữa tiệc.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She got a new hairstyle for the party.”Cô ấy đã có một kiểu tóc mới cho bữa tiệc.
Đang tải...