Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hair tie

/ˈheəˌtaɪ/

Nghĩa thường dùng

Dây buộc tóc cụm từ

“I use a hairtie to keep my hair in a ponytail.”Tôi dùng dây buộc tóc để giữ tóc trong kiểu đuôi ngựa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Dây buộc tóc

ví dụ

I use a hairtie to keep my hair in a ponytail. — Tôi dùng dây buộc tóc để giữ tóc trong kiểu đuôi ngựa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...