Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hairclip

/'heәklip/

Nghĩa thường dùng

Kẹp tóc cụm từ

“I put a hairclip in my hair to keep it neat.”Tôi cài một cái kẹp tóc vào tóc để giữ gọn gàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hairclip

//

* danh từ
  • xem hairgrip

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...