Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

half a dozen

/ˌhɑːf ə ˈdʌzn/

Nghĩa thường dùng

nửa tá (sáu) cụm từ

“She bought half a dozen eggs at the supermarket.”Cô ấy mua nửa tá trứng ở siêu thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...