Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

half past seven

Nghĩa thường dùng

bảy rưỡi cụm từ

“It's half past seven already. We're late!”Bây giờ đã là bảy rưỡi. Chúng ta muộn rồi!

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bảy rưỡi
    • half past: rưỡi
  • 7 giờ 30 phút
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...