half past seven
Nghĩa thường dùng
bảy rưỡi
cụm từ
“It's half past seven already. We're late!”Bây giờ đã là bảy rưỡi. Chúng ta muộn rồi!
Đồng nghĩa
seven thirty7:30half past seven
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bảy rưỡi
- half past: rưỡi
- 7 giờ 30 phút