Từ điển Anh–Việt

109,014 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

half-cock

/'hɑ:fkɔk/

danh từ

  • cò súng đã chốt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình trạng chưa chuẩn bị đầy đủ; tình trạng chưa suy nghĩ kỹ; tình trạng hãy còn bối rối

thành ngữ

  1. to go off half-cock
    • nói không suy nghĩ, hành động không suy nghĩ, bộp chộp
Định nghĩa tiếng Anh

n. confusion resulting from lack of preparation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...