Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

half-hour

/ˌhɑːfˈaʊə/

Nghĩa thường dùng

(kéo dài) nửa tiếng, 30 phút tính từ

“We had a half-hour break for lunch.”Chúng tôi được nghỉ nửa tiếng để ăn trưa.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...