Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

half-life

/'hɑ:flaif/

“half-lives” là số nhiều của half-life — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

thời gian cần thiết để một nửa lượng chất phân rã danh từ

“The half-life of uranium is much longer than that of carbon-14.”Thời gian bán rã của uranium dài hơn nhiều so với carbon-14.

Biến thể từ half-lives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

half-life

/'hɑ:flaif/

danh từ

  • (vật lý) chu kỳ nửa (phân) rã
Định nghĩa tiếng Anh

n the time required for something to fall to half its initial value (in particular, the time for half the atoms in a radioactive substance to disintegrate)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...