Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

half-timer

/'hɑ:f'taimə/

danh từ

  • người nửa thất nghiệp; công nhân chỉ có làm việc nửa ngày, công nhân chỉ có làm việc nửa tuần
  • học sinh đi học một buổi, đi làm kiếm tiền một buổi
Biến thể từ half-timers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

s involving half the standard or customary time for an activity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...