Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hall Of Residence

Nghĩa thường dùng

Kí Túc Xá danh từ

“Living in a hall of residence provides students with opportunities for social interaction and community building.”Sống trong kí túc xá mang đến cho sinh viên cơ hội giao lưu xã hội và xây dựng cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...