hallucination
/hə,lu:si'neiʃn/ GRECollins ★ phổ biến #12535
Nghĩa thường dùng
cảm giác sai lệch về thực tế
danh từ
“She experienced hallucinations during her illness.”Cô ấy đã trải qua ảo giác trong thời gian bệnh.
Biến thể từ
hallucinations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hallucination
/hə,lu:si'neiʃn/
danh từ
- ảo giác
Định nghĩa tiếng Anh
n. illusory perception; a common symptom of severe mental disorder n. an object perceived during a hallucinatory episode