hallux
/'hælәks/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hallux
//
* danh từ; số nhiều halluces- tật quẹo ngón chân cái ra ngoài
Định nghĩa tiếng Anh
n the first largest innermost toe
Từ điển Anh–Việt
112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n the first largest innermost toe
Đang tải...