Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

halve

/hɑ:v/ Collins ★★ phổ biến #10095
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

halve

/hɑ:v/

ngoại động từ

  • chia đôi; chia đều (với một người nào)
  • giảm một nửa, giảm chỉ còn một nửa (tiền chi phí...)
  • khớp ngoạm (hai thanh gỗ chéo vào với nhau)
Định nghĩa tiếng Anh

v. divide by two; divide into halves

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...