Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ham radio

Nghĩa thường dùng

đài phát thanh không chuyên danh từ

“Many enthusiasts enjoy communicating through ham radio.”Nhiều người đam mê thích giao tiếp qua đài phát thanh không chuyên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đài phát thanh không chuyên
    • amateur radio operator: người điều hành đài phát thanh không chuyên
  • người sử dụng đài phát thanh không chuyên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...