Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hamite

/'hæmait/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hamite

//

* danh từ
  • người Hamit (người Nam Phi, hầu hết là hồi giáo)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A fossil cephalopod of the genus Hamites, related to the ammonites, but having the last whorl bent into a hooklike form. n. A descendant of Ham, Noah's second son. See Gen. x. 6-20.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...