Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hammer out an agreement

/ˈhæmər aʊt ən əˈɡriːmənt/

Nghĩa thường dùng

đàm phán và đạt được thỏa thuận cụm từ

“They spent days hammering out an agreement.”Họ đã dành nhiều ngày để đàm phán một thỏa thuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...