hammer out an agreement
/ˈhæmər aʊt ən əˈɡriːmənt/
Nghĩa thường dùng
đàm phán và đạt được thỏa thuận
cụm từ
“They spent days hammering out an agreement.”Họ đã dành nhiều ngày để đàm phán một thỏa thuận.