Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hammock

/'hæmək/ phổ biến #13941

Nghĩa thường dùng

cái võng danh từ

“I love to relax in my hammock on sunny days.”Tôi thích thư giãn trong cái võng của mình vào những ngày nắng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hammock

/'hæmək/

danh từ

  • cái võng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hanging bed of canvas or rope netting (usually suspended between two trees); swings easily

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...