Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hammy

/'hæmi/ phổ biến #38648
Biến thể từ hammier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hammy

//

* tính từ
  • (thông tục) không có kinh nghiệm (diễn viên)
Định nghĩa tiếng Anh

s. affectedly dramatic; overacted

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...