Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hamster

/'hæmstə/ phổ biến #19151

Nghĩa thường dùng

chuột hamster danh từ

“My hamster runs in its wheel all night.”Chuột hamster của tôi chạy trên bánh xe cả đêm.

Biến thể từ hamsters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hamster

/'hæmstə/

danh từ

  • (động vật học) chuột đồng
Định nghĩa tiếng Anh

n. short-tailed Old World burrowing rodent with large cheek pouches

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...