Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand about with

/hænd əˈbaʊt wɪð/

Nghĩa thường dùng

dành thời gian với ai đó một cách thoải mái động từ

“He likes to hand about with his friends on weekends.”Anh ấy thích dành thời gian bên bạn bè vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...