Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand along

/hænd əˈlɔːŋ/

Nghĩa thường dùng

truyền cho ai đó ở xa hơn động từ

“Can you hand along the message to him?”Bạn có thể truyền lại tin nhắn cho anh ấy không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...