Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand down

/hænd daʊn/

Nghĩa thường dùng

truyền lại cho người trẻ hơn động từ

“This ring has been handed down for generations.”Cái nhẫn này đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...