Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand gestures

Nghĩa thường dùng

cử chỉ tay cụm từ

“You might want to use a few hand gestures to help emphasise your point.”Bạn có thể dùng vài cử chỉ tay để nhấn mạnh ý của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...