Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand in a complaint

Nghĩa thường dùng

nộp đơn khiếu nại chính thức. cụm từ

“You can hand in a complaint at the front desk.”Bạn có thể nộp đơn khiếu nại tại quầy tiếp tân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...