Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand in hand with

/hænd ɪn hænd wɪð/

Nghĩa thường dùng

làm việc cùng với ai đó cụm từ

“The project was completed hand in hand with the community.”Dự án đã được hoàn thành cùng với cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...