Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand in your cards

/hænd ɪn jʊr kɑrdz/

Nghĩa thường dùng

đầu hàng hoặc thừa nhận thất bại trong một tình huống cụm từ

“Realizing they couldn't win, they decided to hand in their cards.”Nhận ra rằng họ không thể thắng, họ quyết định đầu hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...