hand in your cards
/hænd ɪn jʊr kɑrdz/
Nghĩa thường dùng
đầu hàng hoặc thừa nhận thất bại trong một tình huống
cụm từ
“Realizing they couldn't win, they decided to hand in their cards.”Nhận ra rằng họ không thể thắng, họ quyết định đầu hàng.