hand on the reins
Nghĩa thường dùng
kiểm soát tình hình.
cụm từ
“She handed on the reins to her successor.”Cô ấy đã trao quyền kiểm soát cho người kế nhiệm.
Từ điển Anh–Việt
111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She handed on the reins to her successor.”Cô ấy đã trao quyền kiểm soát cho người kế nhiệm.
Đang tải...